Đề thi Toán 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thu Huyền
Ngày gửi: 17h:45' 20-02-2010
Dung lượng: 21.7 KB
Số lượt tải: 72
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thu Huyền
Ngày gửi: 17h:45' 20-02-2010
Dung lượng: 21.7 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
đề thi khảo sát môn toán – lớp 4
Năm học 2006 – 2007
(Thời gian làm bài : 60 phút)
Bài 1 :
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
72467 ; 32092 ; 439576 ; 15900
Bài 2 :
Đặt tính rồi tính :
25381 + 62409 14031 * 5
45409 – 8222 23436 : 3
Bài 3 :
Tính giá trị các biểu thức sau :
25 x 2 + 30 70 + 30 : 3
15 : 3 + 95 140 – 20 x 2
Bài 4 :
Có 21 kg gạo chia đều vào 7 túi . Hỏi phải lấy bao nhiêu túi để được 15 kg gạo ?
Bài 5 :
Hãy khoanh vào chữ đăt trước câu trả lời đúng:
5m2cm = ? A : 52cm C : 520cm
B : 502cm D : 5002cm
Bài 6 :
Tìm số bé nhất có 6 chữ số .
Tìm số lớn nhất có 6 chữ số .
Hãy viết lại số đó .
Cách đánh giá :
Bài 1 : 1 điểm Bài 4 : 2 điểm
Bài 2 : 2 điểm Bài 5 : 1 điểm
Bài 3 : 1 điểm Bài 6 : 1 điểm
đề Kiểm tra định kì giữa kì I -môn toán – lớp 4
Năm học 2006 – 2007
(Thời gian làm bài : 60 phút)
Bài 1 :
Viết các số sau :
- Mười ba triệu hai trăm linh tám nghìn sáu trăm .
- Một trăm linh hai triệu .
Bài 2 :
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
65215 ; 62515 ; 26512 : 26515 ; 62551
Bài 3 :
Đặt tính rồi tính :
30785 + 25807 92714 – 2092
115206 + 64736 25600 – 12515
Bài 4 :
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
nửa giờ = … phút
phút = …giây
2 giờ = …phút
Bài 5 :
Tính giá trị của biểu thức sau :
m – (n + p ) biết m =12 , n = 4 , p = 3
Bài 6 :
Tổng số học sinh khối 4 là 162 học sinh , trong đó số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 10 học sinh .Hỏi khối 4 có bao nhiêu học sinh nam , bao nhiêu học sinh nữ ?
Bài 7 :
Nêu tên từng cặp cạnh vuông góc
với nhau trong hình bên .
cách đánh giá :
Bài 1 : 1 điểm Bài 5 : 1 điểm
Bài 2 : 1 điểm Bài 6 : 3 điểm
Bài 3 : 2 điểm Bài 7 : 1 điểm
đề thi hội học -môn toán – lớp 4
Năm học 2006 – 2007
(Thời gian làm bài : 60 phút)
Bài 1 :
Hãy viết ba số tự nhiên thích hợp vào chỗ chấm :
786 ; 787 ; 788 ; 789 ; … ; … ; …
13 ; 16 ; 19 ; 22 ; … ; … ; …
1 ; 4 ; 9 ; 16 ; … ; … ; …
Bài 2 :
Tìm x biết trung bình cộng của x và 2005 là 2003.
Bài 3 :
Viết chữ số thích hợp vào dấu *
5*37
*3*7
692*
Bài 4 :
Hiện nay, anh hơn em 5 tuổi. Sau 5 năm nữa, tuổi anh và em cộng lại được 25 tuổi. Tính tuổi mỗi người hiện nay.
Bài 5 :
Bảng sau ghi tên vận động viên và thời gian chạy trên cùng một quãng đường của mỗi người :
Hoàng
an
hùng
minh
giờ
13 phút
700 giây
12phút 45giây
Hãy trả lời : Ai chạy nhanh nhất ?
Ai chạy chậm nhất ?
cách đánh giá :
Bài 1 : 2 điểm Bài 4 : 3 đ
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất